tớp
発音
北部
/təːp˧˥/
中部
/tə̰ːp˩˧/
南部
/təːp˧˥/
音声
即座に enimmediately
副詞
即座に
immediately
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
副詞
語義 1
副詞
即座に
基本動詞
遅延なく即座に行われる様子。
vi Anh ấy giải quyết công việc tớp một cái là xong.
ja 彼は仕事を即座に終わらせた。
動詞
語義 2
動詞
食いつく
すぐに何かをするか、機会を素早く捕らえること。
vi Con cá tớp ngay lấy miếng mồi vừa thả xuống.
ja 魚が投げ入れられた餌をすぐに食いついた。
類語
tọp / tợp / tóp / tốp …
▸
類語
tọp / tợp / tóp / tốp …
用法
lớp tớp
▸
用法
lớp tớp