tẩu mã
発音
北部
/tə̰w˧˩˧ maʔa˧˥/
中部
/təw˧˩˨ maː˧˩˨/
南部
/təw˨˩˦ maː˨˩˦/
走馬楽風 engalloping song style
名詞
走馬楽風
galloping song style
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
走馬楽風
接続・論理
馬が駆ける音のように速いテンポの歌のスタイル。
vi Nhạc công đang biểu diễn một bản tẩu mã.
ja 音楽家が走馬楽の曲を演奏している。
構成
tẩu / mã / 走馬
▸
構成
tẩu / mã / 走馬
漢字
音節対応から推定
代表候補
走馬
音節ごとの候補
tẩu
走
mã
馬
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tẩu hỏa nhập ma / tẩu / tẩu vi thượng sách / tẩu thuốc …
▸
類語
tẩu hỏa nhập ma / tẩu / tẩu vi thượng sách / tẩu thuốc …
用法
hành tẩu / đào tẩu / tẩu thoát / ấu tẩu …
▸
用法
hành tẩu / đào tẩu / tẩu thoát / ấu tẩu …