tương trợ
発音
北部
/tɨəŋ˧˧ ʨə̰ːʔ˨˩/
中部
/tɨəŋ˧˥ tʂə̰ː˨˨/
南部
/tɨəŋ˧˧ tʂəː˨˩˨/
音声
互助 enmutual aid
動詞
互助
mutual aid
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
互助
関係
困難を乗り越えるための相互扶助。
vi Tinh thần tương trợ giúp cộng đồng vượt qua những thời điểm khó khăn.
ja 互助の精神が地域社会の危機を救う。
構成
tương / 漢越語。漢字は 相助 / 相助
▸
構成
tương / 漢越語。漢字は 相助 / 相助
成り立ち漢越語。漢字は 相助
漢字
出典照合済み
代表候補
相助
音節ごとの候補
tương
相(醬 / 湘)
trợ
助
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương
▸
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương