tương đương
発音
北部
/tɨəŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧/
中部
/tɨəŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˥/
南部
/tɨəŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧/
音声
相当 encorresponding
形容詞
相当
corresponding
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
相当 (corresponding)
語義 1
形容詞
相当 性質・状態
価値や意味が他と同じであること。
vi Số tiền này tương đương với một tháng lương của tôi.
ja この金額は私の給料一ヶ月分に相当する。
同等 (corresponding)
語義 1
接続詞
同等
二つの物事が同じであることを示す語。
vi Hai khái niệm này có ý nghĩa tương đương với nhau.
ja これらの二つの概念は同等の意味を持っている。
構成
tương / đương
▸
構成
tương / đương
類語
tương dương / yêu đương / đảm đương / mã đương …
▸
類語
tương dương / yêu đương / đảm đương / mã đương …
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …
▸
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …