siêu âm
発音
北部
/siəw˧˧ əm˧˧/
中部
/ʂiəw˧˥ əm˧˥/
南部
/ʂiəw˧˧ əm˧˧/
音声
超音波 enultrasound
名詞
超音波
ultrasound
4 語義
4 つの意味
2 構成語
意味
4 語義 · 4 つの意味
▸
意味
4 語義 · 4 つの意味
超音波 (ultrasound)
語義 1
名詞
超音波
医療
人の耳には聞こえない高周波の音波。
vi Sóng siêu âm có nhiều ứng dụng quan trọng trong chẩn đoán y tế.
ja 超音波は医療診断に多くの重要な応用がある。
超音波検査 (ultrasound scan)
語義 1
名詞
超音波検査
超音波を用いた体内画像診断。
vi Bác sĩ đang phân tích kết quả siêu âm của bệnh nhân.
ja 医師は患者の超音波検査結果を分析している。
超音波検査 (scan with ultrasound)
語義 1
動詞
超音波検査をする
超音波検査を行うこと。
vi Cô ấy đi siêu âm định kỳ để theo dõi sức khỏe.
ja 彼女は健康管理のため定期的に超音波検査を受ける。
超音速 (supersonic)
語義 1
形容詞
超音速の
音速を超えるさま。
vi Chiếc máy bay này có khả năng bay với tốc độ siêu âm.
ja この飛行機は超音速で飛ぶことができる。
構成
siêu / âm
▸
構成
siêu / âm
用法
siêu âm tim / sóng siêu âm / siêu thị / siêu nhân …
▸
用法
siêu âm tim / sóng siêu âm / siêu thị / siêu nhân …