nhựa
発音
北部
/ɲɨ̰ʔə˨˩/
中部
/ɲɨ̰ə˨˨/
南部
/ɲɨə˨˩˨/
音声
素材 enplastic
名詞
素材
plastic
4 語義
4 つの意味
意味
4 語義 · 4 つの意味
▸
意味
4 語義 · 4 つの意味
素材 (plastic)
語義 1
名詞
プラスチック
日常生活で広く使われる、丈夫で柔軟な素材。
vi Đồ dùng bằng nhựa rất phổ biến trong gia đình.
ja プラスチック製品は家庭で非常に一般的だ。
樹脂 (resin)
語義 1
名詞
樹脂
植物
Plants
木から出る粘着性のある液体。
vi Nhựa cây chảy ra từ vết cắt trên thân.
ja 木の幹の切り口から樹液が流れ出る。
建築 (asphalt)
語義 1
名詞
アスファルト
道路舗装などに使われる、黒く粘着性のある物質。
vi Công nhân đang trải nhựa cho con đường mới.
ja 作業員が新しい道路にアスファルトを舗装している。
性格 (overly attached)
語義 1
形容詞
しつこい
人に過度に付きまとう様子。
vi Cô ấy có vẻ hơi nhựa khi cứ bám lấy anh ta.
ja 彼女は彼に付きまとっていて、少ししつこいようだ。
類語
nhựa sống / nhựa thông / nhựa mủ / nhựa thơm
▸
類語
nhựa sống / nhựa thông / nhựa mủ / nhựa thơm
用法
nhôm nhựa / nhựa đường / nhựa thơm trắng / phim nhựa …
▸
用法
nhôm nhựa / nhựa đường / nhựa thơm trắng / phim nhựa …