nhà trường
発音
北部
/ɲa̤ː˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩/
中部
/ɲaː˧˧ tʂɨəŋ˧˧/
南部
/ɲaː˨˩ tʂɨəŋ˨˩/
音声
学校 enschool
名詞
学校
school
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
学校 (school)
語義 1
名詞
学校
学校生活・教育
School
教師の指導のもとで学生が学ぶために通う教育機関。
vi Nhà trường tổ chức một buổi lễ quan trọng.
ja 学校は重要な式典を準備している。
運営 (school administration)
語義 1
名詞
学校運営
教育施設内の全般的な活動を管理する責任を持つ指導部。
vi Nhà trường vừa ban hành quy định mới.
ja 学校側は新しい規則を発表したばかりです。
構成
nhà / trường
▸
構成
nhà / trường
類語
trường học / học đường / 学校 / 運営
▸
類語
trường học / học đường / 学校 / 運営
用法
ngôi nhà / nhà hàng / nhà máy / nhà nước …
▸
用法
ngôi nhà / nhà hàng / nhà máy / nhà nước …