ngứa ngáy
発音
北部
/ŋɨə˧˥ ŋaj˧˥/
中部
/ŋɨ̰ə˩˧ ŋa̰j˩˧/
南部
/ŋɨə˧˥ ŋaj˧˥/
音声
かゆい ento itch
動詞
かゆい
to itch
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
かゆい
基本動詞
皮膚の不快感で掻きたくなる。
vi Cánh tay tôi cảm thấy ngứa ngáy sau khi chạm vào lá cây.
ja 葉に触れた後、腕がかゆい。
語義 2
動詞
うずうずする
待ちわびたことをしたくてたまらない。
vi Anh ấy đang ngứa ngáy tay chân muốn được ra sân thi đấu.
ja 彼は早くグラウンドに出てプレーしたくてうずうずしている。
構成
ngứa / ngáy / 𤺶𠵨
▸
構成
ngứa / ngáy / 𤺶𠵨
漢字
音節対応から推定
代表候補
𤺶𠵨
音節ごとの候補
ngứa
𤺶(𤻔 / 𤻭)
ngáy
𠵨(𠿴 / 𥋹 / 𪖺)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ngay ngáy / tiếng ngáy / lo ngay ngáy / 痒み
▸
類語
ngay ngáy / tiếng ngáy / lo ngay ngáy / 痒み
用法
ngứa chân / ngứa tay / ngứa miệng / ngứa mắt
▸
用法
ngứa chân / ngứa tay / ngứa miệng / ngứa mắt