nanh
発音
北部
/najŋ˧˧/
中部
/nan˧˥/
南部
/nan˧˧/
音声
牙 enfang
名詞
牙
fang
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
牙 (fang)
語義 1
名詞
牙
身体・顔
Body parts
上顎の前方にある長く尖った歯。
vi Con hổ nhe nanh đe dọa kẻ thù.
ja トラは敵を威嚇するために牙をむいた。
口内炎 (oral thrush boil)
語義 1
名詞
口内炎
口内炎などが原因で乳児の歯茎にできる小さな白いできもの。
vi Bác sĩ kiểm tra cái nanh trên nướu của em bé.
ja 医師は赤ちゃんの歯茎にあるできものを確認した。
芽 (sprout)
語義 1
名詞
芽
発芽過程で種子から出始める小さな茎。
vi Những hạt giống đã bắt đầu nhú nanh.
ja 種子が芽を出し始めている。
類語
nanh vuốt / nanh ác / nanh sấu / nanh nọc …
▸
類語
nanh vuốt / nanh ác / nanh sấu / nanh nọc …
用法
thần nanh đỏ mỏ / răng nanh / nứt nanh
▸
用法
thần nanh đỏ mỏ / răng nanh / nứt nanh