nền tảng
発音
北部
/ne̤n˨˩ ta̰ːŋ˧˩˧/
中部
/nen˧˧ taːŋ˧˩˨/
南部
/nəːŋ˨˩ taːŋ˨˩˦/
音声
基盤 enfoundation; basis
名詞
基盤
foundation; basis
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
基盤
接続・論理
何かが構築される基礎となる構造やアイデア。
vi Lòng tin là nền tảng của mọi mối quan hệ.
ja 信頼はあらゆる関係の基盤である。
語義 2
名詞
プラットフォーム
他のソフトウェアを実行するための基礎技術。
vi Đây là một nền tảng công nghệ hiện đại.
ja これは現代の技術プラットフォームだ。
構成
nền / tảng
▸
構成
nền / tảng
類語
căn cơ / đa nền tảng / tang tảng / đá tảng …
▸
類語
căn cơ / đa nền tảng / tang tảng / đá tảng …
用法
nền móng / phông nền / nền nã / nền nếp …
▸
用法
nền móng / phông nền / nền nã / nền nếp …