lười
発音
北部
/lɨə̤j˨˩/
中部
/lɨəj˧˧/
南部
/lɨəj˨˩/
音声
怠惰な enlazy
形容詞
怠惰な
lazy
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
怠惰な (lazy)
語義 1
形容詞
怠惰な
性質・状態
必要な仕事や活動を行うために働いたりエネルギーを使ったりしたがらないこと。
vi Đừng quá lười biếng mà hãy chăm chỉ học tập.
ja 怠けすぎないで、一生懸命勉強しなさい。
ナマケモノ (sloth)
語義 1
名詞
ナマケモノ
中南米の熱帯地域の木の上で暮らす、動きの遅い動物。ナマケモノ。
vi Con lười dành phần lớn thời gian trong ngày để ngủ trên cây.
ja ナマケモノは一日のほとんどを木の上で眠って過ごす。
類語
lưới / lưỡi / lười biếng / lười chảy thây
▸
類語
lưới / lưỡi / lười biếng / lười chảy thây
用法
trây lười
▸
用法
trây lười