lương thiện
発音
北部
/lɨəŋ˧˧ tʰiə̰ʔn˨˩/
中部
/lɨəŋ˧˥ tʰiə̰ŋ˨˨/
南部
/lɨəŋ˧˧ tʰiəŋ˨˩˨/
音声
優しい enkind
形容詞
優しい
kind
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
優しい
性質・状態
正直で、まともで、悪いことや不正なことをしない。
vi Anh ấy là một người lương thiện và luôn sống ngay thẳng.
ja 彼は正直な人で、いつもまっすぐに生きている。
構成
lương / thiện / 漢越語。漢字は 良善 …
▸
構成
lương / thiện / 漢越語。漢字は 良善 …
成り立ち漢越語。漢字は 良善
漢字
出典照合済み
代表候補
良善
音節ごとの候補
lương
糧(良 / 梁 / 涼)
thiện
善
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tử tế / 親切
▸
類語
tử tế / 親切
用法
tiền lương / cải lương / đồng lương / viên lương …
▸
用法
tiền lương / cải lương / đồng lương / viên lương …