lâp tâm
発音
北部
/ləp˧˧ təm˧˧/
中部
/ləp˧˥ təm˧˥/
南部
/ləp˧˧ təm˧˧/
音声
意図を持つ enhave an intention
unknown
意図を持つ
have an intention
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
意図を持つ
前もって固い決意や目的を持っていること。
vi Anh ấy đã lập tâm hoàn thành công việc này đúng hạn.
ja 彼はその仕事を期限通りに終わらせるという固い決意があった。
構成
tâm
▸
構成
tâm
用法
trung tâm / tâm trí / tâm thần / quan tâm
▸
用法
trung tâm / tâm trí / tâm thần / quan tâm