khai hạ
発音
北部
/xaːj˧˧ ha̰ːʔ˨˩/
中部
/kʰaːj˧˥ ha̰ː˨˨/
南部
/kʰaːj˧˧ haː˨˩˨/
カイハの儀式 enend of Tet ceremony
名詞
カイハの儀式
end of Tet ceremony
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
カイハの儀式
接続・論理
旧正月(テト)の祝祭の終わりを示す伝統儀式。
vi Lễ khai hạ đánh dấu sự kết thúc của dịp Tết.
ja カイハの儀式は祝日の終わりを告げる。
構成
khai / hạ / 開下
▸
構成
khai / hạ / 開下
漢字
音節対応から推定
代表候補
開下
音節ごとの候補
khai
開
hạ
下
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
túc hạ / hầu hạ / lập hạ / môn hạ …
▸
類語
túc hạ / hầu hạ / lập hạ / môn hạ …
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …