khèn
発音
北部
/xɛ̤n˨˩/
中部
/kʰɛŋ˧˧/
南部
/kʰɛŋ˨˩/
ケーン enkhen pipe
名詞
ケーン
khen pipe
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ケーン
ベトナム高地の少数民族が使う、竹製の伝統的な管楽器。
vi Tiếng khèn vang lên giữa không gian núi rừng.
ja 山の間にケーンの音が響き渡った。
用法
nùng khèn lài
▸
用法
nùng khèn lài