kỵ mã
発音
北部
/kḭʔ˨˩ maʔa˧˥/
中部
/kḭ˨˨ maː˧˩˨/
南部
/ki˨˩˨ maː˨˩˦/
音声
騎手 encavalryman
名詞
騎手
cavalryman
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
騎手
接続・論理
馬に乗る人や騎兵を指す別の表現。
vi Người kỵ mã phi nhanh trên con đường mòn.
ja 騎手は小道を速く駆けていった。
構成
kỵ / mã
▸
構成
kỵ / mã
類語
kỵ binh / kỵ sĩ / kỵ nước / kỵ …
▸
類語
kỵ binh / kỵ sĩ / kỵ nước / kỵ …
用法
nghi kỵ / cấm kỵ / đồng kỵ / húy kỵ …
▸
用法
nghi kỵ / cấm kỵ / đồng kỵ / húy kỵ …