kích thích
発音
北部
/kïk˧˥ tʰïk˧˥/
中部
/kḭ̈t˩˧ tʰḭ̈t˩˧/
南部
/kɨt˧˥ tʰɨt˧˥/
音声
刺激 ento stimulate
動詞
刺激
to stimulate
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
刺激する
基本動詞
対象に働きかけ、より強く活動させたり反応を引き出すこと。
vi Ánh sáng mặt trời kích thích cây cối phát triển.
ja 太陽の光は植物の成長を刺激する。
名詞
語義 2
名詞
刺激
生物やシステムの変化や反応を引き起こす要因や作用。
vi Tiếng ồn lớn là một kích thích khiến con vật sợ hãi.
ja 大きな騒音は動物を怖がらせる刺激である。
構成
kích / thích
▸
構成
kích / thích
用法
chất kích thích / kích thích tố / kích động / kích cỡ …
▸
用法
chất kích thích / kích thích tố / kích động / kích cỡ …