hội đồng nhân dân
発音
北部
/ho̰ʔj˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ ɲən˧˧ zən˧˧/
中部
/ho̰j˨˨ ɗəwŋ˧˧ ɲəŋ˧˥ jəŋ˧˥/
南部
/hoj˨˩˨ ɗəwŋ˨˩ ɲəŋ˧˧ jəŋ˧˧/
音声
人民評議会 enpeople's council
名詞
人民評議会
people's council
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
人民評議会 接続・論理
ベトナムの地域住民の意志と利益を代表する地方政府機関。
vi Hội đồng nhân dân vừa họp để thảo luận về kế hoạch phát triển.
ja 人民評議会が開発計画について議論するために会議を開いた。
構成
hội đồng / nhân dân / hội đồng + nhân dân の複合 …
▸
構成
hội đồng / nhân dân / hội đồng + nhân dân の複合 …
成り立ちhội đồng + nhân dân の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
會同人民
音節ごとの候補
hội
會
đồng
同
nhân
人
dân
民
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
hội đồng quản trị / đại hội đồng / hội đồng bảo an liên hiệp quốc / đánh hội đồng …
▸
用法
hội đồng quản trị / đại hội đồng / hội đồng bảo an liên hiệp quốc / đánh hội đồng …