hươu tần
発音
北部
/hiəw˧˧ tə̤n˨˩/
中部
/hɨəw˧˥ təŋ˧˧/
南部
/hɨəw˧˧ təŋ˨˩/
固有名詞 enproper name
固有名詞
固有名詞
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名詞
固有名詞。
vi Hươu Tần là một tên riêng.
ja Hươu Tầnは固有名詞である。
構成
hươu / tần / 㹯蘋
▸
構成
hươu / tần / 㹯蘋
漢字
音節対応から推定
代表候補
㹯蘋
音節ごとの候補
hươu
㹯(貅)
tần
蘋(燼)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
nói hươu nói vượn / tán hươu tán vượn / hươu cao cổ / hươu nai …
▸
用法
nói hươu nói vượn / tán hươu tán vượn / hươu cao cổ / hươu nai …