hương
発音
北部
/hɨəŋ˧˧/
中部
/hɨəŋ˧˥/
南部
/hɨəŋ˧˧/
音声
香り enfragrance
名詞
香り
fragrance
4 語義
3 つの意味
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
香り (fragrance)
語義 1
名詞
香り
文化・固有名詞
花や香水などが放つ心地よく甘い匂い。
vi Hương hoa nhài dịu nhẹ lan tỏa khắp khu vườn.
ja ジャスミンの柔らかな香りが庭中に広がった。
お香 (incense)
語義 1
名詞
お香
宗教儀式で焚かれ、よい匂いを出す物質。
vi Cô ấy thắp một nén hương trên bàn thờ tổ tiên.
ja 彼女は先祖の祭壇にお香を一本供えた。
郷 (township)
語義 1
名詞
郷
郡や居住地域の行政区分。
vi Ngôi làng nhỏ này thuộc về một hương ở vùng núi.
ja この小さな村は山の郷に属している。
語義 2
名詞
郷
中国や台湾で見られる特定の地方行政単位。