giập gãy
発音
北部
/zə̰ʔp˨˩ ɣaʔaj˧˥/
中部
/jə̰p˨˨ ɣaj˧˩˨/
南部
/jəp˨˩˨ ɣaj˨˩˦/
砕かれる ento be crushed
unknown
砕かれる
to be crushed
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
砕かれる
The state of being crushed or having one's structure destroyed by force.
vi Cấu trúc của tòa nhà bị giập gãy sau trận động đất.
ja The structure of the building was crushed after the earthquake.
構成
giập / gãy
▸
構成
giập / gãy
類語
giập mật / giập / giập giờn / đứt gãy …
▸
類語
giập mật / giập / giập giờn / đứt gãy …
用法
bầm giập / gãy đổ / gãy gọn / trâm gãy bình rơi
▸
用法
bầm giập / gãy đổ / gãy gọn / trâm gãy bình rơi