giáo dưỡng
発音
北部
/zaːw˧˥ zɨəʔəŋ˧˥/
中部
/ja̰ːw˩˧ jɨəŋ˧˩˨/
南部
/jaːw˧˥ jɨəŋ˨˩˦/
音声
教育し育てる eneducate
動詞
教育し育てる
educate
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
教育し育てる
家族・友人
子供や学生を養育し、教育を授けること。
vi Cha mẹ luôn cố gắng giáo dưỡng con cái thành người tốt.
ja 親は子供を善い人に育てるために教育養育に努める。
語義 2
動詞
感化教育
少年犯罪者を専門施設で改善、教育すること。
vi Cơ sở này được dùng để giáo dưỡng những thanh thiếu niên phạm lỗi.
ja この施設は少年犯罪者の感化に使われる。
構成
giáo / dưỡng / 教養
▸
構成
giáo / dưỡng / 教養
漢字
出典照合済み
代表候補
教養
音節ごとの候補
giáo
教
dưỡng
養
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
giáo đường
▸
類語
giáo đường
用法
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên …
▸
用法
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên …