dừa nước
発音
北部
/zɨ̤ə˨˩ nɨək˧˥/
中部
/jɨə˧˧ nɨə̰k˩˧/
南部
/jɨə˨˩ nɨək˧˥/
音声
ニッパヤシ ennipa palm
名詞
ニッパヤシ
nipa palm
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
ニッパヤシ
接続・論理
マングローブ地帯に生えるヤシの一種。
vi Lá dừa nước thường được dùng để lợp mái nhà ở vùng quê.
ja ニッパヤシの葉は田舎で家の屋根葺きによく使われる。
語義 2
名詞
チョウジタデ
池や湖の周辺に生息する水生植物の一種。
vi Cây dừa nước thường mọc thành cụm ở ven các ao hồ.
ja チョウジタデはしばしば池のほとりに群生する。
構成
dừa / nước / 盜渃
▸
構成
dừa / nước / 盜渃
漢字
音節対応から推定
代表候補
盜渃
音節ごとの候補
dừa
盜(梌 / 蒣)
nước
渃
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
dừa / dừa sáp / dừa xiêm / dừa non
▸
類語
dừa / dừa sáp / dừa xiêm / dừa non
用法
kẹo dừa / nước dừa / nước cốt dừa / đạo dừa …
▸
用法
kẹo dừa / nước dừa / nước cốt dừa / đạo dừa …