chu toàn
発音
北部
/ʨu˧˧ twa̤ːn˨˩/
中部
/ʨu˧˥ twaːŋ˧˧/
南部
/ʨu˧˧ twaːŋ˨˩/
音声
徹底的に enthoroughly
副詞
徹底的に
thoroughly
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
副詞
語義 1
副詞
徹底的に
性質・状態
詳細を漏らさず、注意深く完全に行うこと。
vi Cô ấy luôn hoàn thành mọi công việc được giao một cách chu toàn.
ja 彼女はいつも割り当てられた仕事を徹底的に終わらせる。
形容詞
語義 2
形容詞
徹底した
細部まで注意が行き届き、準備が完全に整っている性質。
vi Sự chuẩn bị chu toàn giúp buổi lễ diễn ra tốt đẹp.
ja 入念な準備が式典を成功させた。
動詞
語義 3
動詞
配慮する
様々な作業や責任に思慮深く対処すること。
vi Anh ấy cố gắng chu toàn các công việc trong gia đình.
ja 彼は家族の仕事を一つ一つ処理しようと努めている。
構成
chu / toàn / 周全
▸
構成
chu / toàn / 周全
漢字
出典照合済み
代表候補
周全
音節ごとの候補
chu
周(週)
toàn
全
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
chu du / chu trình / chu kì / chu tất …
▸
用法
chu du / chu trình / chu kì / chu tất …