chủ nghĩa lãng mạn
音声
ロマン主義 enromanticism
名詞
ロマン主義
romanticism
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ロマン主義
接続・論理
個人の感情と想像力を重視する芸術運動。
vi Chủ nghĩa lãng mạn đã có ảnh hưởng lớn đến văn học thế kỷ mười chín.
ja ロマン主義は19世紀の文学に大きな影響を与えた。
構成
chủ nghĩa / lãng mạn / chủ nghĩa + lãng mạn の複合 …
▸
構成
chủ nghĩa / lãng mạn / chủ nghĩa + lãng mạn の複合 …
成り立ちchủ nghĩa + lãng mạn の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
拄義朗慢
音節ごとの候補
chủ
拄
nghĩa
義
lãng
朗
mạn
慢
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ロマン主義
▸
類語
ロマン主義
用法
chủ nghĩa bài trung quốc / chủ nghĩa khủng bố / bảo thủ chủ nghĩa / chủ nghĩa nam nữ bình quyền
▸
用法
chủ nghĩa bài trung quốc / chủ nghĩa khủng bố / bảo thủ chủ nghĩa / chủ nghĩa nam nữ bình quyền