chíp hôi
発音
北部
/ʨip˧˥ hoj˧˧/
中部
/ʨḭp˩˧ hoj˧˥/
南部
/ʨip˧˥ hoj˧˧/
小僧 encontemptible youngster
1 語義
2 構成語
名詞
小僧
contemptible youngster
詳細
1 語義
▸
詳細
1 語義
語義 1
名詞
小僧
接続・論理
子供や若者を軽蔑や卑下を込めて呼ぶ語。
vi Đừng để ý đến những lời nói của mấy đứa chíp hôi đó.
ja あんな小僧たちの言うことに構ってはいけません。