chính sự
発音
北部
/ʨïŋ˧˥ sɨ̰ʔ˨˩/
中部
/ʨḭ̈n˩˧ ʂɨ̰˨˨/
南部
/ʨɨn˧˥ ʂɨ˨˩˨/
音声
国事 enstate affairs
名詞
国事
state affairs
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
国事
政治・制度
政府や国、あるいは州の行政に関連する活動や業務。
vi Ông ấy dành cả cuộc đời mình để lo toan cho chính sự của đất nước.
ja 彼は国事に尽力して一生を捧げた。
構成
chính / sự / 漢越語。漢字は 政事 …
▸
構成
chính / sự / 漢越語。漢字は 政事 …
成り立ち漢越語。漢字は 政事
漢字
出典照合済み
代表候補
政事
音節ごとの候補
chính
正
sự
事
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
chính sử
▸
類語
chính sử
用法
chính phủ / tài chính / chính trị / bưu chính …
▸
用法
chính phủ / tài chính / chính trị / bưu chính …