chính phủ lưu vong
音声
亡命政府 engovernment in exile
名詞
亡命政府
government in exile
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
亡命政府 接続・論理
自国の正当な政府を名乗りながら外国に居住する集団。
vi Các thành viên của chính phủ lưu vong mong muốn được trở về quê hương.
ja 亡命政府のメンバーは祖国への帰還を望んでいる。
構成
chính phủ / lưu vong / chính phủ + lưu vong の複合 …
▸
構成
chính phủ / lưu vong / chính phủ + lưu vong の複合 …
成り立ちchính phủ + lưu vong の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
正府流忘
音節ごとの候補
chính
正
phủ
府
lưu
流(留 / 硫 / 琉 / 畱)
vong
忘(亡)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
亡命政府
▸
類語
亡命政府
用法
tổ chức phi chính phủ / chính phủ bù nhìn / vô chính phủ / chủ nghĩa vô chính phủ
▸
用法
tổ chức phi chính phủ / chính phủ bù nhìn / vô chính phủ / chủ nghĩa vô chính phủ