chính phạm
発音
北部
/ʨïŋ˧˥ fa̰ːʔm˨˩/
中部
/ʨḭ̈n˩˧ fa̰ːm˨˨/
南部
/ʨɨn˧˥ faːm˨˩˨/
音声
主犯 enmain culprit; ringleader
名詞
主犯
main culprit; ringleader
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
主犯
安全・緊急
犯罪の遂行に主要な責任を負う者。
vi Cảnh sát đã bắt giữ được chính phạm của vụ án này.
ja 警察はこの事件の主犯を逮捕した。
構成
chính / phạm / 漢越語。漢字は 正犯 …
▸
構成
chính / phạm / 漢越語。漢字は 正犯 …
成り立ち漢越語。漢字は 正犯
漢字
出典照合済み
代表候補
正犯
音節ごとの候補
chính
正
phạm
犯
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
chính phủ / tài chính / chính trị / bưu chính …
▸
用法
chính phủ / tài chính / chính trị / bưu chính …