cốc lếu
発音
北部
/kəwk˧˥ lew˧˥/
中部
/kə̰wk˩˧ lḛw˩˧/
南部
/kəwk˧˥ lew˧˥/
音声
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
地名
ベトナムの地名。
vi Cốc Lếu là tên của một địa danh.
ja コクレウは地名である。
構成
cốc / lếu
▸
構成
cốc / lếu
用法
than cốc / già cốc đế / ngũ cốc / cốc tai …
▸
用法
than cốc / già cốc đế / ngũ cốc / cốc tai …