cận thị
発音
北部
/kə̰ʔn˨˩ tʰḭʔ˨˩/
中部
/kə̰ŋ˨˨ tʰḭ˨˨/
南部
/kəŋ˨˩˨ tʰi˨˩˨/
音声
近視 enshort-sighted
形容詞
近視
short-sighted
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
近視の
病気・体調
遠くの物がはっきり見えない状態。
vi Anh ấy bị cận thị nên phải đeo kính.
ja 彼は近視なので眼鏡をかけなければならない。
名詞
語義 2
名詞
近視
遠くの物がぼやけて見える眼の疾患。
vi Cận thị là một tình trạng mắt phổ biến.
ja 近視はよくある目の疾患である。
構成
cận / thị
▸
構成
cận / thị
用法
tiếp cận / cận đại / cận điểm / kính cận …
▸
用法
tiếp cận / cận đại / cận điểm / kính cận …