cơn
発音
北部
/kəːn˧˧/
中部
/kəːŋ˧˥/
南部
/kəːŋ˧˧/
突発 enburst
3 語義
3 つの意味
類別詞
突発
burst
類別詞
発作
bout
名詞
木
tree
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
突発 (burst)
語義 1
類別詞
突発
突然強く現れる気象現象。
vi Trời bỗng đổ một cơn mưa rào bất chợt.
ja 突然、激しい雨が降り出した。
発作 (bout)
語義 1
類別詞
発作
類別詞・助詞
Plants
病気や心理状態が突然強く現れる発作。
vi Bệnh nhân vừa trải qua một cơn đau tim dữ dội.
ja 患者は激しい心臓発作を経験した。
木 (tree)
語義 1
名詞
木
ベトナム北中部地方で木々を指す方言。
vi Trong vườn có một cơn dừa rất cao.
ja 庭にとても背の高いココナッツの木がある。