buổi
発音
北部
/ɓuə̰j˧˩˧/
中部
/ɓuəj˧˩˨/
南部
/ɓuəj˨˩˦/
音声
半日 enhalf a day
名詞
半日
half a day
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
半日
時間・暦
Time & calendar
一日の半分に相当する時間帯で、ふつう午前または午後を指す。
vi Tôi dành cả buổi sáng để dọn dẹp nhà cửa.
ja 私は午前中ずっと家を掃除して過ごした。
語義 2
名詞
セッション
特定の出来事・活動・集まりに充てられた、現在行われている特定の時間帯。
vi Buổi hội thảo diễn ra vô cùng sôi nổi.
ja そのセミナーのセッションは非常に活気があった。
類語
bưởi / bươi / buồi / buổi sáng …
▸
類語
bưởi / bươi / buồi / buổi sáng …
用法
chào buổi sáng / thời buổi / buổi mai / buổi đực buổi cái …
▸
用法
chào buổi sáng / thời buổi / buổi mai / buổi đực buổi cái …