bển
発音
北部
/ɓḛn˧˩˧/
中部
/ɓen˧˩˨/
南部
/ɓəːŋ˨˩˦/
音声
あちら側 enthat side
名詞
あちら側
that side
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
あちら側
遠く離れた場所や反対側を指す言葉。
vi Anh ấy đang ở bên bển làm việc.
ja 彼はあちら側で仕事をしている。
固有名詞
語義 2
固有名詞
proper name
A proper name.
vi Tên "bển" xuất hiện trong văn bản.
ja The name "bển" appears in the text.
類語
bên / bện / bến / bền …
▸
類語
bên / bện / bến / bền …