bạch đôi
発音
北部
/ɓa̰ʔjk˨˩ ɗoj˧˧/
中部
/ɓa̰t˨˨ ɗoj˧˥/
南部
/ɓat˨˩˨ ɗoj˧˧/
ケッテイ enhinny
名詞
ケッテイ
hinny
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ケッテイ
接続・論理
雄のウマと雌のロバの交配によって生まれた家畜。
vi Con bạch đôi đang thong thả gặm cỏ trên cánh đồng.
ja そのケッテイは野原でゆったりと草を食べている。
構成
bạch / đôi / 白堆
▸
構成
bạch / đôi / 白堆
漢字
音節対応から推定
代表候補
白堆
音節ごとの候補
bạch
白(𨒹)
đôi
堆
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bạch / bạch hầu / bạch kim / Bạch thoại tự …
▸
類語
bạch / bạch hầu / bạch kim / Bạch thoại tự …
用法
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …
▸
用法
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …