ăng ẳng
発音
北部
/aŋ˧˧ a̰ŋ˧˩˧/
中部
/aŋ˧˥ aŋ˧˩˨/
南部
/aŋ˧˧ aŋ˨˩˦/
キャンキャン enyelping
形容詞
キャンキャン
yelping
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
キャンキャン
性質・状態
痛がって連続的に鳴く声。
vi Con chó kêu ăng ẳng khi vô tình bị dẫm vào chân.
ja 足を踏まれると犬がキャンキャン鳴いた。
構成
ẳng
▸
構成
ẳng
類語
ang áng / ầng ậng / ăng ten
▸
類語
ang áng / ầng ậng / ăng ten