ôboa
発音
北部
/o˧˧ ɓwaː˧˧/
中部
/o˧˥ ɓwaː˧˥/
南部
/o˧˧ ɓwaː˧˧/
音声
オーボエ enoboe
名詞
オーボエ
oboe
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
オーボエ
ダブルリードを用いた木管楽器。
vi Tiếng ôboa vang lên trong dàn nhạc giao hưởng.
ja 交響楽団の中でオーボエの音が響いた。
用法
kèn ôboa
▸
用法
kèn ôboa