chủ nhật
Details
3 senses
▸
The day of the week that follows Saturday and precedes Monday, often considered a rest day.
vi Cả gia đình thường đi chơi công viên vào chủ nhật.
en The whole family often goes to the park on Sunday.
Sunday — a day of the week
vi Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày Chủ Nhật tới.
en We will meet next Sunday.
Sunday — a day of the week
vi Mọi người đều được nghỉ ngơi vào ngày Chủ nhật.
en Everyone rests on Sunday.