vạch áo cho người xem lưng
Meaning
2 senses
▸
The physical act of pulling up one's shirt to show the back.
vi Anh ấy vạch áo cho người xem lưng để kiểm tra vết thương.
en He pulled up his shirt to show his back for an injury check.
An idiom referring to the act of exposing private secrets to others.
vi Việc nói xấu gia đình mình chỉ là vạch áo cho người xem lưng.
en Speaking ill of your own family is just airing your dirty laundry.