trung cộng
Meaning
2 senses
▸
A proper name.
vi Tên "trung cộng" xuất hiện trong văn bản.
en The name "Trung Cộng" appears in the text.
A proper name for a country.
vi Tên "trung cộng" xuất hiện trong văn bản.
en The name "Chính trị Trung Quốc" appears in the text.