thi đậu
Meaning
1 senses
▸
To be successful in a test or a school exam.
vi Anh ấy rất hạnh phúc khi biết mình đã thi đậu đại học.
en He was very happy to know that he had passed the university exam.
Parts
thi / đậu / A compound of thi + đậu …
▸
OriginA compound of thi + đậu