thà rằng
had better
Adverb
had better
1 senses
2 Components
Meaning
1 senses
▸
Meaning
1 senses
Sense 1
Adverb
had better
A phrase used for expressing a preference for an alternative option.
vi Thà rằng chúng ta đi bộ còn hơn là ngồi chờ xe buýt.
en We had better walk than sit and wait for the bus.
Parts
thà / rằng
▸
Parts
thà / rằng
Similar
thà / cho rằng / tiếng rằng / nghĩ rằng …
▸
Similar
thà / cho rằng / tiếng rằng / nghĩ rằng …
Use
thịt thà / chẳng thà / thật thà / thịt thà cá mú …
▸
Use
thịt thà / chẳng thà / thật thà / thịt thà cá mú …