tự phát
Meaning
2 senses
▸
Happening or done in a natural way without being planned or forced by others.
vi Một cuộc họp tự phát đã diễn ra vào sáng nay.
en A spontaneous meeting took place this morning.
Relating to a disease or condition that arises spontaneously without a known cause.
vi Căn bệnh này phát sinh một cách tự phát và không rõ nguyên nhân.
en This disease arose spontaneously without a known cause.