phẳng lặng
Meaning
1 senses
▸
Describing a state that is peaceful and free from any disturbance or loud noise.
vi Mặt hồ vào sáng sớm thật phẳng lặng và thơ mộng.
en The lake's surface was very tranquil and poetic in the early morning.
Parts
phẳng / lặng / A compound of phẳng + lặng
▸
OriginA compound of phẳng + lặng