nhanh chóng
Meaning
1 senses
▸
Happening or moving with great speed in a very short amount of time.
vi Anh ấy đã có sự tiến bộ nhanh chóng trong học tập.
en He has made rapid progress in his studies.
Parts
nhanh / chóng / A compound of nhanh + chóng …
▸
OriginA compound of nhanh + chóng