ngàn thu
Meaning
2 senses
▸
Noun
A phrase literally meaning a very long period of time.
vi Tình cảm của họ dành cho nhau sẽ kéo dài đến ngàn thu.
en Their feelings for each other will last for a thousand autumns.
Adjective
Lasting or existing forever without having any end or limit.
vi Đây là một tình yêu ngàn thu không bao giờ thay đổi.
en This is an eternal love that never changes.