mắc đái
need to pee
Verb
need to pee
1 senses
2 Components
Meaning
1 senses
▸
Meaning
1 senses
Sense 1
Verb
need to pee
Core Actions
To have a physical feeling that one needs to empty one's bladder soon.
vi Đứa trẻ kêu với mẹ là nó đang mắc đái.
en The child told his mother that he needs to pee.
Parts
mắc / đái
▸
Parts
mắc / đái
Similar
ỉa đái / đi đái / cứt đái / liên đái …
▸
Similar
ỉa đái / đi đái / cứt đái / liên đái …
Use
mắc phải / ca mắc / khúc mắc / mắc cạn …
▸
Use
mắc phải / ca mắc / khúc mắc / mắc cạn …