giương
Meaning
2 senses
▸
To pull something taut, like a bow, or to open one's eyes wide.
vi Anh ấy đang giương cung để chuẩn bị bắn.
en He is stretching the bow to prepare to shoot.
To lift something up or hold it in a high position for others to see.
vi Các cổ động viên đang giương cao lá cờ tổ quốc.
en The fans are raising the national flag high.