gợi đòn
Meaning
1 senses
▸
Having words or actions that are challenging and likely to cause a physical conflict.
vi Những lời nói gợi đòn của anh ta làm nảy sinh mâu thuẫn.
en His provocative words caused a conflict to arise.
Parts
gợi / đòn / A compound of gợi + đòn
▸
OriginA compound of gợi + đòn