chậm chân
Meaning
1 senses
▸
Moving or progressing at a speed that is slower than others or expected.
vi Đừng để mình trở thành người chậm chân trong cuộc đua này.
en Don't let yourself become a slow-paced person in this race.
Parts
chậm / chân / A compound of chậm + chân …
▸
OriginA compound of chậm + chân